giá mua

giá mua

Giá mua chiếc xe này là 500 triệu đồng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Số tiền phải trả để sở hữu một hàng hóa, tài sản hoặc dịch vụ: "Giá mua" mức giá người mua phải chi trả cho người bán để được quyền sở hữu đối với một mặt hàng cụ thể.
    • Chi phí ban đầu để được một tài sản: Trong kinh doanh kế toán, "giá mua" thường được hiểu nguyên giá, tức là toàn bộ chi phí phải bỏ ra ban đầu để được tài sản đó, trước khi tính đến các chi phí vận hành hay khấu hao.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Giá mua chiếc xe này 500 triệu đồng. (Số tiền phải trả để sở hữu chiếc xe này 500 triệu đồng.)
    • Công ty cần ghi chép chính xác giá mua của các tài sản cố định. (Công ty cần ghi chép chính xác chi phí ban đầu để được các tài sản cố định.)
    • Giá mua trên thị trường hiện nay đang xu hướng giảm. (Mức giá phải trả để mua hàng trên thị trường hiện nay đang xu hướng giảm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong kế toán: "Giá mua" thường cơ sở để tính giá vốn hàng bán khấu hao tài sản.

    • Giá mua của máy móc được phân bổ chi phí theo thời gian sử dụng. (Chi phí ban đầu của máy móc được chia đều để tính vào chi phí theo thời gian sử dụng.)
  • Trong đầu : Chỉ giá trị tại thời điểm nhà đầu mua vào một loại chứng khoán hoặc tài sản.

    • Lợi nhuận được tính dựa trên chênh lệch giữa giá bán giá mua. (Khoản lãi được tính dựa trên sự khác biệt giữa giá khi bán ra giá khi mua vào.)
Biến thể từ gần giống
  • Giá vốn: Chi phí để được hàng hóa sẵn sàng để bán, có thể bao gồm cả giá mua các chi phí liên quan khác (vận chuyển, bảo hiểm...).
  • Giá thành: Tổng chi phí để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm.
  • Nguyên giá: Thuật ngữ chuyên ngành kế toán, tương đương với "giá mua" đối với tài sản cố định.
Từ đồng nghĩa
  • Giá cả: Mức giá nói chung (nghĩa rộng hơn).
  • Chi phí mua: Nhấn mạnh vào khía cạnh chi phí phải bỏ ra.
  • Tiền mua: Cách nói thông tục, nhấn mạnh số tiền mặt.
Từ trái nghĩa
  • Giá bán: Mức giá người bán đưa ra để chuyển nhượng hàng hóa.
  • Giá trị thị trường: Giá trị ước tính của tài sản tại một thời điểm trên thị trường, có thể khác với giá mua ban đầu.
Thành ngữ hoặc cụm từ cố định liên quan
  • Chênh lệch giá mua - giá bán: Khoảng cách giữa giá nhà đầu hoặc thương nhân sẵn sàng mua giá họ sẵn sàng bán một tài sản.
    • Biên độ lợi nhuận của đại phụ thuộc vào chênh lệch giá mua - giá bán.
  • Theo giá mua gốc: Theo đúng mức giá đã thanh toán ban đầu, không tính đến các yếu tố biến động sau này.
    • Tài sản này vẫn được ghi nhận theo giá mua gốc trên sổ sách.